「カラメルミルクティー」←まんがを読みたいなら
今日は また 続けます。
* お出口は あちらに なります。: Cửa ra ở đằng kia thưa quý khách
* こういうもの 失恋っていうのかな。。。:Phải chăng thứ này gọi
là thất tình...
* 記録(きろく):kỷ lục
* チョーシのる(調子に乗る):煽てられたり 持ち上げられたりして、いい気に なって 物事を行う。 → lên mặt, tự mãn, tự đắc
煽てる(おだてる):nịnh nọt
持ち上げる(もちあげる):tâng bốc
物事(もとごと):sự vật, sự việc
* お出口は あちらに なります。: Cửa ra ở đằng kia thưa quý khách
名/V-辞 + に なります → 敬語(けいご)
* 失恋(しつれん):thất tình, tan nát cõi lòng
失恋ショコラティエ (Chocolatie thất tình)
~ っていうの:Được gọi là ~ (って=と)
* 記録(きろく):kỷ lục
* チョーシのる(調子に乗る):煽てられたり 持ち上げられたりして、いい気に なって 物事を行う。 → lên mặt, tự mãn, tự đắc
煽てる(おだてる):nịnh nọt
持ち上げる(もちあげる):tâng bốc
物事(もとごと):sự vật, sự việc




0 nhận xét:
Đăng nhận xét