Chủ Nhật, 2 tháng 8, 2015

2015.08.02 - 「カラメルミルクティー」の言葉 - 文法 「2」

「カラメルミルクティー」←まんがを読みたいなら

今日は また 続けます。




* お出口は あちらに なります。:  Cửa ra ở đằng kia thưa quý khách

        名/V-辞 + に なります → 敬語(けいご)



* 失恋(しつれん):thất tình, tan nát cõi lòng



失恋ショコラティエ (Chocolatie thất tình)

* こういうもの 失恋っていうのかな。。。:Phải chăng thứ này gọi là thất tình...
        ~ っていうの:Được gọi là ~ (って=と)

*     記録(きろく):kỷ lục

* チョーシのる(調子に乗る):煽てられたり 持ち上げられたりして、いい気に なって 物事を行う。 → lên mặt, tự mãn, tự đắc
       煽てる(おだてる):nịnh nọt
  持ち上げる(もちあげる):tâng bốc
  物事(もとごと):sự vật, sự việc




0 nhận xét:

Đăng nhận xét