「カラメルミルクティー」←まんがを読みたいなら
今日, これだけね。
先ず:
言葉:
*惚れっぽい(ほれっぽい):tương tư, phải lòng, bị tiếng sét ái tình
*一目惚れ(ひとめぼれ):yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên, tình yêu sét đánh
*一目(ひとめ):nhìn thoáng qua, nhìn lướt qua
*そーとー → 相等(そうとう):sự việc tương tự, tương đương, bình đẳng lẫn nhau
文法:
ほう 【方】 『これが 本当にメンドクサイ と思う。』
( 名 ・ 動 ・ 形) + ほう
①方角。方向。方位。 ⇒ phương hướng, phương vị
「南の-へ行く」 đi hướng nam
「私の-を見なさい」 hãy nhìn vào phương vị của tôi
②方面。部門。分野。 ⇒ phương diện, bộ môn, lĩnh vực
「将来は医学の-に進みます」 tương lai sẽ phát triển (lĩnh vực) y học
「スポーツの-は苦手だ」 dở ẹc (môn) thể dục
③㋐対立的に存在するものの一方。がわ。 ⇒ 1 chiều, 1 mặt khác tồn tại đối lập của 1 vật
「こちらの-こそお世話になっています」 Tôi đây mới chính là người được giúp đỡ, chăm sóc
「相手の-から苦情(くじょう)が出た」 đối phương chính là người than phiền
㋑二者を取り上げて比較(ひかく)した時の一方。 ⇒ so sánh 1 mặt đề xuất nào đó của 2 người
「兄より弟の-(かた)が背が高い」 người em mới cao hơn người anh
「どうせするなら早い-がよい」 làm gì đi nữa thì càng sớm càng tốt
㋒どちらかと言うと,そういう性質のあるもの。 ⇒ dù nói sao thì cũng có tính chất như vậy
「彼は親切な-だ」 anh ta cũng rất thân thiện
「私は寝つきがよい-だ」 Tôi là người ngủ khá dễ
④方法。手段。 ⇒ phương thức, thủ thuật
「連絡する-がない」 phương cách liên lạc ko có
⑤正方形の各辺。 các cạnh của hình vuông
⑥薬の調合法。処方。 cách phối thuốc, phương thuốc
*: 言葉をぼかしたり婉曲(えんきょく)に言ったりする場合にも用いられる。 ⇒ khi muốn nói vòng vo, nói mập mờ về 1 vấn đề gì đó cũng thường được sử dụng
「銀行の-に勤めています」 Tôi đang việc ở 1 ngân hàng
「最近お体の-はいかがですか」 Cơ thể bạn gần đây ra sao?
*: 対比・比較の用法でもない場合にも用いられることがある。 ⇒ trong những trường hợp ko có sự so sánh cũng được sử dụng
「お会計はカードの-から精算させていただきます」 Việc thanh toán tôi xin được trả bằng thẻ
限り【かぎり】
名 である/ じゃない chỉ có ở ~
動ーる/ ない +限り: trong giới hạn ~
形ーい/ くない chừng nào còn là ~
形ーな/ じゃない chỉ trừ khi nào ~
次は:
バイトの言葉:
* ここ バイト 募集しますか: Ở đây đang tuyển làm
thêm phải ko ạ?
募集(ぼしゅう)〈MỘ TẬP〉:tuyển dụng, chiêu mộ
応募(おうぼ)〈ỨNG MỘ〉:ứng tuyển, dự tuyển,
tham gia
面接(めんせつ)〈DIỆN TIẾP〉:phỏng vấn trực tiếp
* 連絡先(れんらくさき):địa chỉ, nơi liên lạc
V-辞/名 + 先 → 場所
* ご注文は お決まりでしょか。: Quý khách
đã quyết định gọi món chưa ạ?
お/ご + 名 → 敬語
お + Vル + でしょか。→ 敬語
* お待たせしました。: Đã khiến quý khách phải
đợi lâu
V-ナイ + (さ)せる → 使役形 (例:待たない → 待たせる)
お + Vル + します → 謙譲語 (例:待たせる → お待たせします)
* お会計は ご一緒で よろしいでしょか。: Quý
khách tính tiền chung cũng được chứ ạ?
→ いいえ、別々で 下さい。: Ko,
làm ơn tính riêng
* 2千円 お預かりします。: Tôi xin được nhận
2000 yên của quý khách
⇒ 230円の お返しです。: 230 yên trả lại quý
khách
預かる(あずかる):nhận giữ, trông coi, chăm sóc
返す(かえす):trả lại, chuyển lại



0 nhận xét:
Đăng nhận xét